Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine assumptions

/ɪɡˈzæmɪn əˈsʌmpʃənz/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng các niềm tin được chấp nhận cụm từ

“We should examine assumptions in our arguments.”Chúng ta nên xem xét các giả định trong lập luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...