Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine behaviors

/ɪɡˈzæmɪn bɪˈheɪvjərz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu cách mọi người hành động trong các tình huống khác nhau. cụm từ

“They examine behaviors in various social settings.”Họ nghiên cứu hành vi trong các bối cảnh xã hội khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...