examine beliefs
Nghĩa thường dùng
xem xét niềm tin
cụm từ
“It's important to examine beliefs critically.”Việc xem xét niềm tin một cách phản biện là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to examine beliefs critically.”Việc xem xét niềm tin một cách phản biện là rất quan trọng.
Đang tải...