Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine character arcs

/ɪɡˈzæmɪn ˈkɑrɪktər ɑrks/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu sự biến đổi của các nhân vật trong câu chuyện cụm từ

“In her analysis, she examines character arcs in the novel.”Trong phân tích của mình, cô ấy nghiên cứu sự biến đổi của nhân vật trong tiểu thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...