Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine character dynamics

Nghĩa thường dùng

xem xét cách các nhân vật tương tác với nhau cụm từ

“In our analysis, we will examine character dynamics closely.”Trong phân tích của chúng ta, chúng ta sẽ xem xét kỹ lưỡng sự tương tác giữa các nhân vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...