Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine character relationships

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈkær.ɪk.tər rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng cách các nhân vật tương tác cụm từ

“We will examine character relationships to understand the plot better.”Chúng ta sẽ xem xét các mối quan hệ nhân vật để hiểu rõ hơn về cốt truyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...