Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine choices

/ɪɡˈzæmɪn ˈtʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

xem xét sự lựa chọn cụm từ

“We examine choices individuals make in society.”Chúng tôi xem xét sự lựa chọn mà cá nhân đưa ra trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...