Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine conditions

/ɪɡˈzæmɪn kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng các điều kiện ảnh hưởng đến một cái gì đó cụm từ

“Researchers examine conditions affecting plant growth.”Các nhà nghiên cứu xem xét các điều kiện ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...