Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine consumer culture

/ɪɡˈzæmɪn kənˈsjuːmər ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

phân tích hành vi và giá trị của người tiêu dùng cụm từ

“Sociologists often examine consumer culture to understand trends.”Các nhà xã hội học thường phân tích văn hóa tiêu dùng để hiểu các xu hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...