Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine consumer trends

/ɪɡˈzæmɪn kənˈsjumər trɛndz/

Nghĩa thường dùng

xem xét xu hướng tiêu dùng cụm từ

“Businesses must examine consumer trends to stay competitive.”Các doanh nghiệp phải xem xét xu hướng tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...