examine context
Nghĩa thường dùng
“We must examine context to understand the argument.”Chúng ta phải xem xét bối cảnh để hiểu lập luận.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must examine context to understand the argument.”Chúng ta phải xem xét bối cảnh để hiểu lập luận.
Đang tải...