Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine context

/ɪɡˈzæmɪn ˈkɒn.tɛkst/

Đang hiển thị mục gốc examine context cho “examine contexts”.

Nghĩa thường dùng

xem xét bối cảnh. cụm từ

“We must examine context to understand the argument.”Chúng ta phải xem xét bối cảnh để hiểu lập luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...