examine contradictions
/ɪɡˈzæmɪn ˌkɒntrəˈdɪkʃənz/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra mâu thuẫn
cụm từ
“Philosophers examine contradictions in ethical theories.”Các nhà triết học kiểm tra mâu thuẫn trong các lý thuyết đạo đức.