Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine cultural contexts

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈkʌl.tʃər.əl ˈkɒn.tɛksts/

Nghĩa thường dùng

xem xét bối cảnh văn hóa của một tác phẩm văn học cụm từ

“We examine cultural contexts to better understand the story.”Chúng tôi xem xét bối cảnh văn hóa để hiểu rõ hơn về câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...