Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine ethical considerations

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪkəl kənˌsɪdəˈreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các yếu tố đạo đức ảnh hưởng đến quyết định cụm từ

“We must examine ethical considerations when developing new technologies.”Chúng ta phải xem xét các yếu tố đạo đức khi phát triển công nghệ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...