Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine ethical frameworks

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪkəl ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu cấu trúc của các nguyên tắc đạo đức cụm từ

“We will examine ethical frameworks used in different cultures.”Chúng ta sẽ nghiên cứu các cấu trúc đạo đức được sử dụng ở các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...