Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine ethics

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

Xem xét đạo đức. cụm từ

“We should examine ethics in modern society.”Chúng ta nên xem xét đạo đức trong xã hội hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...