Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine factors

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả cụm từ

“Researchers examine factors that affect climate change.”Các nhà nghiên cứu xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...