Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine faith

/ɪɡˈzæmɪn feɪθ/

Nghĩa thường dùng

xem xét đức tin cụm từ

“Many people examine faith during difficult times.”Nhiều người xem xét đức tin trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...