Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine findings

/ɪɡˈzæmɪn ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

xem xét phát hiện cụm từ

“We need to examine findings from the latest study.”Chúng ta cần xem xét phát hiện từ nghiên cứu mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...