Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine frameworks

Nghĩa thường dùng

xem xét các khung lý thuyết cụm từ

“We should examine frameworks for understanding social behavior.”Chúng ta nên xem xét các khung lý thuyết để hiểu hành vi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...