Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine history

/ɪɡˈzæmɪn ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

nhìn kỹ vào các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Students are encouraged to examine history critically.”Học sinh được khuyến khích xem xét lịch sử một cách phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...