Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine implications

/ɪɡˈzæmɪn ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các hệ quả. cụm từ

“We need to examine implications of our findings.”Chúng ta cần xem xét các hệ quả của kết quả nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...