Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine influences

/ɪɡˈzæmɪn ˈɪnfluənəsɪz/

Nghĩa thường dùng

xem xét những ảnh hưởng cụm từ

“Artists examine influences from their surroundings.”Các nghệ sĩ xem xét những ảnh hưởng từ môi trường xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...