Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine legacies

/ɪɡˈzæmɪn ˈlɛɡəsiz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu những ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“We must examine legacies to learn from our history.”Chúng ta phải xem xét các di sản để học hỏi từ lịch sử của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...