Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine literary devices

/ɪɡˈzæmɪn ˈlɪtərari dɪˈvaɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

phân tích các công cụ được sử dụng trong viết cụm từ

“Students will examine literary devices in famous works.”Sinh viên sẽ phân tích các thiết bị văn học trong các tác phẩm nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...