Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine motivations

/ɪɡˈzæmɪn ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

phân tích lý do đứng sau hành động cụm từ

“Counselors help clients examine motivations for their behaviors.”Nhà tư vấn giúp khách hàng phân tích lý do cho hành vi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...