Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine narrative perspectives

/ɪɡˈzæmɪn ˈnærətɪv pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng quan điểm trong một câu chuyện cụm từ

“In class, we examine narrative perspectives in various texts.”Trong lớp, chúng tôi xem xét các quan điểm trong nhiều văn bản khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...