Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine perspectives

/ɪɡˈzæmɪn pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các quan điểm cụm từ

“It's important to examine perspectives in a debate.”Việc xem xét các quan điểm trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...