Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine phenomena

/ɪɡˈzæmɪn fəˈnɒmɪnə/

Nghĩa thường dùng

xem xét các hiện tượng cụm từ

“Scientists examine phenomena to gather data.”Các nhà khoa học xem xét các hiện tượng để thu thập dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...