Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine policies

/ɪɡˈzæmɪn ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các quy tắc hoặc hướng dẫn một cách chi tiết cụm từ

“We examine policies to ensure they are effective.”Chúng tôi xem xét các chính sách để đảm bảo chúng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...