Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine principles

/ɪɡˈzæmɪn ˈprɪnʌpəlz/

Nghĩa thường dùng

điều tra và phân tích các sự thật cơ bản cụm từ

“Philosophers often examine principles to understand their implications.”Các triết gia thường xem xét các nguyên tắc để hiểu những hệ quả của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...