Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine processes

/ɪɡˈzæmɪn ˈprɑːsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các bước liên quan đến một chức năng sinh học cụm từ

“Researchers examine processes involved in photosynthesis.”Các nhà nghiên cứu xem xét các quá trình liên quan đến quang hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...