Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine properties

/ɪɡˈzæmɪn ˈprɒpərtiz/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm của chất cụm từ

“Chemists examine properties to identify substances.”Các nhà hóa học xem xét các đặc tính để xác định chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...