Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine reactions

/ɪɡˈzæmɪn rɪˈækʃənz/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng các quá trình hóa học cụm từ

“We need to examine reactions to understand chemical behavior.”Chúng ta cần xem xét các phản ứng để hiểu hành vi hóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...