examine relationships
/ɪɡˈzæmɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra mối quan hệ
cụm từ
“Scientists examine relationships between different species.”Các nhà khoa học kiểm tra mối quan hệ giữa các loài khác nhau.