Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine samples

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈsæm.plz/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra mẫu cụm từ

“Scientists examine samples to discover new species.”Các nhà khoa học kiểm tra mẫu để phát hiện loài mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...