Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine sources

Nghĩa thường dùng

phân tích các tài liệu hoặc chứng cứ lịch sử. cụm từ

“Researchers must examine sources critically.”Các nhà nghiên cứu phải phân tích các nguồn tài liệu một cách nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...