Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine thematic elements

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈθiː.mæt.ɪk ˈɛl.ə.mənts/

Nghĩa thường dùng

Xem xét kỹ lưỡng các ý tưởng chính trong một văn bản hoặc câu chuyện. cụm từ

“In our discussion, we will examine thematic elements in the novel.”Trong cuộc thảo luận của chúng ta, chúng ta sẽ xem xét các yếu tố chủ đề trong tiểu thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...