Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine threats

/ɪɡˈzæmɪn θrɛts/

Nghĩa thường dùng

xem xét các mối đe dọa cụm từ

“Scientists examine threats to endangered species.”Các nhà khoa học xem xét các mối đe dọa đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...