examine threats
/ɪɡˈzæmɪn θrɛts/
Nghĩa thường dùng
xem xét các mối đe dọa
cụm từ
“Scientists examine threats to endangered species.”Các nhà khoa học xem xét các mối đe dọa đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.