Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine trends

/ɪɡˈzæmɪn trɛndz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các xu hướng cụm từ

“Sociologists examine trends in society.”Các nhà xã hội học xem xét các xu hướng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...