Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine consequences

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈkɒn.sɪ.kwən.sɪz/

Đang hiển thị mục gốc examine consequences cho “examining consequences”.

Nghĩa thường dùng

xem xét hậu quả cụm từ

“It's essential to examine consequences of social policies.”Cần thiết phải xem xét hậu quả của các chính sách xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...