Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examining the broader context

/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ðə ˈbrɔːdər ˈkɒntɛkst/

Nghĩa thường dùng

xem xét tình huống rộng hơn xung quanh một vấn đề cụm từ

“Examining the broader context can lead to a deeper understanding of the issue.”Xem xét bối cảnh rộng hơn có thể dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...