Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15006

exasperation

/ig'zɑ:spə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
  • sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên
  • sự khích (ai) (làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. actions that cause great irritation (or even anger)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...