exasperation
/ig'zɑ:spə'reiʃn/
danh từ
- sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên
- sự khích (ai) (làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. actions that cause great irritation (or even anger)
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. actions that cause great irritation (or even anger)
Đang tải...