exasperation
/ig'zɑ:spə'reiʃn/ phổ biến #15006
Nghĩa thường dùng
sự bực bội, khó chịu
danh từ
“Her constant questions caused exasperation.”Những câu hỏi liên tục của cô ấy gây bực bội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exasperation
/ig'zɑ:spə'reiʃn/
danh từ
- sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên
- sự khích (ai) (làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. actions that cause great irritation (or even anger)