Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exasperation

/ig'zɑ:spə'reiʃn/ phổ biến #15006

Nghĩa thường dùng

sự bực bội, khó chịu danh từ

“Her constant questions caused exasperation.”Những câu hỏi liên tục của cô ấy gây bực bội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exasperation

/ig'zɑ:spə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
  • sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên
  • sự khích (ai) (làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. actions that cause great irritation (or even anger)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...