Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

except for

/ɪkˈsept fɔːr/

Nghĩa thường dùng

ngoại trừ cụm từ

“Everyone came except for Tom.”Mọi người đều đến trừ Tom.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...