Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

except

/ɪkˈsɛpt/

Đang hiển thị mục gốc except cho “except that”.

Nghĩa thường dùng

ngoại trừ giới từ

“Everyone came except John.”Tất cả mọi người đều đến ngoại trừ John.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...