Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excepting

/ik'septiɳ/ phổ biến #31718

Nghĩa thường dùng

trừ, không kể giới từ

“Everyone was invited to the party excepting John.”Mọi người đều được mời đến bữa tiệc trừ John.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excepting

/ik'septiɳ/

giới từ (dùng sau without, not, always)

  • trừ, không kể
    • not even excepting women and children: ngay cả đàn bà và trẻ con cũng không kể

liên từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi
Định nghĩa tiếng Anh

v take exception to v prevent from being included or considered or accepted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...