excepting
/ik'septiɳ/ phổ biến #31718
Nghĩa thường dùng
trừ, không kể
giới từ
“Everyone was invited to the party excepting John.”Mọi người đều được mời đến bữa tiệc trừ John.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excepting
/ik'septiɳ/
giới từ (dùng sau without, not, always)
- trừ, không kể
- not even excepting women and children: ngay cả đàn bà và trẻ con cũng không kể
liên từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi
Định nghĩa tiếng Anh
v take exception to v prevent from being included or considered or accepted