Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptional circumstances

/ɪkˈsepʃənl ˈsɜːkəmstənsɪz/

Nghĩa thường dùng

những trường hợp ngoại lệ cụm từ

“Rules can change under exceptional circumstances.”Quy định có thể thay đổi trong những trường hợp ngoại lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...