Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptional performance

/ɪkˈsɛp.ʃə.nəl pərˈfɔːr.məns/

Nghĩa thường dùng

hiệu suất xuất sắc cụm từ

“The team was rewarded for exceptional performance.”Nhóm đã được thưởng vì hiệu suất xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...