exceptional performance
Nghĩa thường dùng
“The team was rewarded for exceptional performance.”Nhóm đã được thưởng vì hiệu suất xuất sắc.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team was rewarded for exceptional performance.”Nhóm đã được thưởng vì hiệu suất xuất sắc.
Đang tải...