exceptive
/ik'septiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exceptive
/ik'septiv/
tính từ
- để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ
- hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ
Định nghĩa tiếng Anh
a. That excepts; including an exception; as, an exceptive proposition.