Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptive

/ik'septiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exceptive

/ik'septiv/

tính từ

  • để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ
  • hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ
Định nghĩa tiếng Anh

a. That excepts; including an exception; as, an exceptive proposition.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...